Trường mầm non Ngô Thời Nhiệm!
Chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 3 - 4 tuổi
/ Giáo dục / Chương trình học của trẻ
Chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 3 - 4 tuổi
- Chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 3 - 4 tuổi
Filter:

I. MỤC TIÊU CHUNG:

Giúp trẻ phát triển thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ, hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ vào lớp một; Hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm sinh lý, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng, những kỹ năng sống cần thiết phù hợp với lứa tuổi, khơi dậy và phát triển tối đa những khả năng tiềm ẩn, đặt nền tảng cho việc học ở các cấp học tiếp theo.

1. Phát triển phẩm chất:

  • Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
  • Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.
  • Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; Vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.
  • Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.
  • Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe.
  • Có một số thói quen kỹ năng tốt trong ăn uống giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

2. Phát triển nhận thức:

  • Ham hiểu biết, thích khám phá tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.
  • Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.
  • Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.
  • Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (hành động, hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.
  • Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

3. Phát triển ngôn ngữ:

  • Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày.
  • Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ).
  • Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày.
  • Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.
  • Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.
  • Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết.

4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội:

  • Có ý thức về bản thân.
  • Có khả năng cảm nhận và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.
  • Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.
  • Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ.
  • Thực hiện một số quy tắc, quy định sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

5. Phát triển thẫm mĩ:

  • Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
  • Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong hoạt động âm nhạc, tạo hình.
  • Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

II. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC CỤ THỂ:

Lĩnh vực STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục năm học
Phát triển thể chất 1 - Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục sáng đúng nhịp - Thực hiện các động tác thể dục sáng
2 - Phát triển sự phối hợp vận động của các bộ phận cơ thể, vận động nhịp nhàng với bạn, điều chỉnh hoạt động theo tín hiệu - Đi, chạy làm theo người dẫn đầu
- Chạy theo đường thẳng
- Chạy theo trò chơi “Tín hiệu”
- Chuyền bóng, bắt bóng
- Đi theo đường hẹp, nhảy qua mương
3 - Phát triển sự linh hoạt giữa đôi bàn tay, bàn chân và sự nhanh nhạy của đôi mắt - Lăn bóng theo trò chơi “ cho bạn cho tôi”
4 - Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập - Ném xa bằng một tay (thi xem ai ném xa nhất)
- Ném xa bằng 2 tay
- Ném trúng đích
5 - Biết phối hợp vận động và các giác quan, sự khéo léo - Bật tiến về phía trước
6 - Bò trong đường hẹp (3x0,4m) không chệch ra ngoài - Đi, bò chui qua cổng
- Bò trườn
7 - Phối hợp tay - mắt trong vận động
+ Tung bắt bóng với cô; bắt được ba lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5m)
+ Tự đập bắt bóng được 3 lần liên tiếp (bóng 18cm)
- Tung và đập bóng
8 - Giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận động:
+ Đi hết đoạn đường hẹp (3mx0,2m)
+ Đi kiểng gót liên tục 3m
- Đi trong đường hẹp, bật xa 30 cm
9 - Phát triển vận động trườn về phía trước - Trườn về phía trước
- Trườn sấp theo hướng thẳng
10 - Luyện tập cho trẻ tính mạnh dạn, khéo léo khi trèo lên xuống thang - Leo thang
11 - Phát triển sự nhanh nhẹn, khéo léo và phối hợp vận động-các giác quan - Ném trúng đích
- Đi ngang bước dồn
12 - Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan - Bật qua dây
13 - Phát triển một số vận động cơ bản mô phỏng các con vật, đồ vật - Bật tại chỗ theo trò chơi “nhảy cao như bóng nẩy”
- Bò bằng bàn tay, bàn chân
- Bò bằng bàn tay, cẳng chân
14 - Phát triển sự nhanh nhẹn khéo léo và phối hợp giữa các chi, rèn luyện sức khoẻ dẻo dai cho trẻ - Bật sâu 15 cm
- Chạy nhanh 10 - 15m
- Chạy chậm 60 - 80m
15 - Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp - Bò - chui qua cổng
- Ném - chạy theo trò chơi “Thi xem ai ném xa nhất”
16 - Biết mặc và cởi quần áo dưới sự giúp đỡ của người lớn - Các loại cử động của bàn tay, ngón tay, cổ tay
- Lắp ráp các hình, xâu luồn các hạt
- Mặc quần, mặc áo, cài, cởi cúc áo
17 - Trẻ có thói quen tốt trong việc giữ gìn vệ sinh cá nhân vệ sinh môi trường sạch sẽ - Rèn luyện thói quen tốt về vệ sinh cá nhân, đi vệ sinh đúng nơi qui định... biết giữ gìn vệ sinh môi trường
18 - Biết không đi theo người lạ - Giáo dục trẻ không theo người lạ mặt ra khỏi trường, biết xin phép cô khi đi ra ngoài
- Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Có người lạ bế ẳm, rủ đi chơi…
19 - Biết một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình - Biết tên ba mẹ, người thân gần gũi, biết số nhà, số điện thoại để nhờ người giúp đỡ khi bị lạc đường
20 - Biết mặt trang phục phù hợp thời tiết - Trẻ biết mặc quần áo ấm khi trời lạnh, biết mặt quần áo mát khi trời nóng nực, trời mưa biết mặt áo mưa, đội nón, che dù khi trời nắng
21 - Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn - Thói quen rửa tay bằng xà phòng
- Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước
- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. Giữ gìn vệ sinh cá nhân
22 - Kể được tên một số món ăn hàng ngày - Nói được các bữa ăn trong ngày và một số món ăn hằng ngày ở trường, ở nhà
- Kể tên những món ăn mà trẻ biết, trẻ thích
- Biết các loại thức ăn để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh
23 - Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm - Tránh những vật nhọn sắt như dao, nĩa, đinh que v.v.. Những nơi nguy hiểm như: hố, bếp, sàn nước, phải có người lớn đi cùng
- Biết bảo vệ sức khoẻ không chơi những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng
24 - Có kỹ năng ăn uống các loại trái cây - Trẻ biết bỏ hạt khi ăn một số loại quả như: dưa hấu, mãng cầu, nhãn, chôm chôm, cam, quýt,... không dùng dao để cắt trái cây mà phải nhờ người lớn giúp
25 - Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe - Biết và không uống nhiều nước ngọt, ăn nhiều đồ ngọt dễ sâu răng
- Biết và không uống các loại nước quá lạnh sẽ dễ bị ho
26 - Biết mối nguy hiểm khi chọc hoặc chơi gần chó mèo lạ, cẩn thận khi tiếp xúc với những con vật dữ - Biết cách tránh các hành động gây nguy hiểm như chọc phá các con vật nuôi để giữ an toàn cho bản thân mình
27 - Trẻ biết giữ an toàn khi tham gia giao thông - Biết ngồi xe máy phải đội nón bảo hiểm, vịn tay, ngồi xe hơi không thò đầu ra ngoài
Phát triển nhận thức 28 - Nhận xét về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát - Tên gọi, đặc điểm bên ngoài, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả
- So sánh sự giống-khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả
- Tên gọi, đặc điểm và công dụng của đồ dùng đồ chơi
- So sánh sự giống-khác nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi
29 - Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật - Quá trình phát triển của cây, con vật. - Quan sát mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật với môi trường sống
- Cách chăm sóc, bảo vệ cây cối, con vật quen thuộc
30 - Nhận biết được sự cần thiết của nước - Các nguồn nước trong môi trường sống
- Trẻ biết có các loại nước, nước uống và nước sinh hoạt hàng ngày
- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước
31 - Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm,... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng - Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
32 - Làm thử nghiệm đơn giản, dự đoán, quan sát, so sánh kết quả - Không khí, các nguồn ánh sáng, nước và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây
- Một số đặc điểm, tính chất của nước, đồ vật,...
33 - Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người
34 - Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu
35 - Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi - Mối quan hệ về thời tiết
- Mối quan hệ giữa thực vật, động vật và môi trường sống
36 - Biết được một số đặc điểm nổi bật của mùa xuân, mùa hè - Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm nổi bật của mùa
+ Mùa xuân: Nhiều hoa nở, có ngày Tết cổ truyền
+ Mùa hè: Nắng nóng, mưa nhiều, có hoa phượng nở, ve kêu
37 - Có một số hiểu biết ban đầu về một số khái niệm sơ đẳng về toán - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng
- Nhận biết 1 và nhiều
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa 2 nhóm đối tượng bằng kỹ năng xếp tương ứng
38 - Biết so sánh kích thước các đối tượng - So sánh kích thước 2 đối tượng: To - nhỏ, cao - thấp, dài - ngắn
- Đặt cạnh, đặt chồng các đối tượng và diễn đạt kết quả
- So sánh các đối tượng trong thực tế
39 - Xác định được vị trí: trên, dưới, trước, sau của một vật so với một vật khác; phải, trái của bản thân - Xác định vị trí của đồ vật: phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới so với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn; phía phải - phía trái so với bản thân trẻ
40 - Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lại - Xếp tương ứng 1 - 1, ghép đôi
41 - Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật...) - So sánh sự khác - giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật
42 - Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
43 - Biết họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân
44 - Biết họ, tên và công việc của bố mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình - Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình
45 - Biết địa chỉ của gia đình mình khi được hỏi, trò chuyện - Địa chỉ của gia đình mình (số nhà, xã phường đang ở)
46 - Biết tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện - Tên, địa chỉ của trường, lớp
47 - Biết tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi trò chuyện - Tên, công việc của cô giáo và các cô bác ở trường
48 - Biết tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện - Họ, tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường
49 - Biết tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi...của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương
50 - Biết tên và một vài hoạt động của một số ngày lễ hội - Ngày Tết trung thu, ngày Tết cổ truyền, ngày sinh nhật
Phát triển ngôn ngữ 51 - Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày - Nghe, hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc
- Hiểu và làm theo một số yêu cầu đơn giản
52 - Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động trong sinh hoạt hàng ngày - Sử dụng các từ chỉ hành động: Đi, chạy, nhảy, cầm, nắm,...
- Các từ chỉ tên gọi của các sự vật hiện tượng xung quanh trẻ, các từ chỉ đặc điểm của cây rau, hoa quả, con vật, đồ vật, các phương tiện giao thông…
53 - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên các nhân vật
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn
- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi
54 - Nói rõ để người nghe có thể hiểu được - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
55 - Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,... - Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”, “cái gì?”, “ở đâu?”, “khi nào?”, “để làm gì?”, “đang làm gì?”…
56 - Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép
57 - Kể lại được sự việc đơn giản - Kể lại sự việc có tình tiết đơn giản
58 - Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, ca dao,... - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè phù hợp độ tuổi
59 - Kể chuyện đơn giản đã được nghe và có sự giúp đỡ của người lớn - Kể lại truyện đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn
60 - Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong chuyện - Kể lại chuyện theo trí nhớ
- Tập đóng kịch
61 - Biết kể chuyện theo tranh, đồ vật - Biết dựa theo tranh để kể lại thành một câu chuyện theo ngôn ngữ của trẻ có sự giúp đỡ của người lớn
- Lựa chọn và kể về đồ vật đã chọn theo hiểu biết của trẻ
62 - Sử dụng các từ như “vâng ạ”, “Dạ”, “thưa” trong giao tiếp - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
63 - Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhỡ - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó
- Điều chỉnh giọng nói vừa đủ nghe
64 - Chọn sách để xem - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Giữ gìn, bảo quản sách
65 - Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh - "Đọc" truyện qua các tranh vẽ
66 - Cầm sách đúng chiều và lật từng trang để xem tranh ảnh. "Đọc" sách theo tranh minh họa ("đọc vẹt") - Lật từng trang không để nhăn sách, không bỏ sót trang
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
67 - Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nguy hiểm,... - Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ...)
Phát triển thẩm mĩ 68 - Hát tự nhiên, hát được theo bài hát quen thuộc - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần (nhạc thiếu nhi, dân ca)
69 -Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhạc, bài hát
- Vận động minh họa theo bài hát trong chương trình
70 - Sử dụng các kỹ năng tạo hình đơn giản để tạo ra sản phẩm - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản
- Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản
- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp để tạo thành các sản phẩm có 1 khối, nhiều khối
- Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản
71 - Cắt theo đường vẽ sẵn. - Cắt theo đường thẳng vẽ sẵn
- Cắt theo ý thích
72 - Rèn cho trẻ kỹ năng tạo hình - Rèn cho trẻ kỹ năng tô màu, cách cầm bút tô đúng
73 - Nhận xét các sản phẩm tạo hình. - Trẻ biết quan sát nhìn xem các sản phẩm và nhận xét theo ý kiến của mình
74 - Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp - Trẻ ngắm nhìn vẽ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống, đồ dùng đồ chơi
- Mong muốn tạo ra cái đẹp
Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 75 - Nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được - Sở thích, khả năng của bản thân
76 - Có gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi) - Hoàn thành công việc được giao
77 - Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh,... - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh
78 - Biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình
79 - Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích - Biết hạn chế cảm xúc tiêu cực như: La hét, gào khóc, ném đồ chơi… khi được người khác an ủi và giải thích
80 - Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ - Kính yêu Bác Hồ
81 - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch đẹp - Thói quen tự phục vụ để giữ vệ sinh cá nhân
- Giữ đầu tóc quần áo sạch sẽ gọn gàng
- Chải đầu khi tóc rối
82 - Biết làm một số việc tự phục vụ hàng ngày - Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh
- Rửa mặt khi dơ
- Đánh răng sau khi ăn, trước khi đi ngủ
83 - Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, cha mẹ - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)
- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình
- Quan tâm, giúp đỡ bạn, giúp đỡ ông bà, cha mẹ những việc vừa sức
- Phân biệt hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”
84 - Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép
85 - Chú ý nghe khi cô, bạn nói - Lắng nghe cô và bạn nói
86 - Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở - Chờ đến lượt, hợp tác
87 - Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật...) - Phối hợp, thỏa thuận với bạn khi chơi, làm nhiệm vụ
88 - Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc - Nhận biết cây cối, con vật cần được chăm sóc để lớn lên
- Biết cho con vật quen thuộc ăn (gà, vịt)
-Thích được tham gia chăm sóc cây cối như : Nhặt lá vàng, tưới cây,…
- Tiết kiệm nước
89 - Có thói quen bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày - Thói quen bỏ rác vào thùng
- Giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học
- Tiết kiệm điện, nước
- Không ngắt hoa, bẻ cành
- Chăm sóc cây xanh trong lớp, ngoài sân trường
Gọi điện thoại
MN CS Thủ Đức: 0938 204 666
MN CS Bình Tân: 0938 204 666
MN CS Bình Dương: 0775 780 099