Giáo dục đạo đức, nề nếp, thói quen

CHƯƠNG TRÌNH CHUNG

Chương trình giáo dục đạo đức, nề nếp, thói quen cho trẻ mầm non của trường mầm non Ngô Thời Nhiệm giúp cho trẻ:

  1. Hình thành văn hóa ứng xử ngay từ nhỏ
  2.  Có thói quen tốt trong học tập và sinh hoạt cuộc sống hàng ngày,  từ đó trẻ có kỹ năng chăm sóc, tự phục vụ bản thân.
  3. Phát triển bản thân về nhiều mặt: tư duy, thể chất, năng khiếu… từ những hoạt động thiết thực.

CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ Ở CÁC KHỐI

1. KHỐI NHÀ TRẺ:

Văn hóa ứng xử:

  • Trẻ biết chào hỏi ba mẹ, cô giáo, khi đến lớp và ra về.
  • Trẻ lễ phép với người lớn, không xưng hô mày tao với bạn.
  • Trẻ biết cảm ơn, biết xin lỗi.

Trẻ có thói quen tốt:

  • Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định.
  • Biết rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
  • Biết mang dép khi đi vào nhà vệ sinh.
  • Biết xếp hàng chờ đến lượt, không tranh giành, xô đẩy bạn.
  • Biết chia sẻ, hòa đồng với bạn bè.
  • Có thói quen ngồi thẳng lưng, ngồi đẹp.
  • Biết che miệng khi ho, khi hắt hơi.
  • Biết trật tự,  nhai kỹ khi ăn
  • Biết gìn giữ thân thể sạch sẽ, biết thay quần áo hoặc nhờ người lớn giúp đỡ khi bị ướt.

Trẻ phát triển bản thân:

  • Tự tin, mạnh dạn nói lên ý kiến của mình.
  • Biết thể hiện và làm một số công việc theo cách riêng của mình
  • Biết chú ý lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp.
  • Biết quan tâm, giúp đỡ bạn và mọi người xung quanh khi cần.

2. KHỐI MẦM:

Văn hóa ứng xử:

  • Trẻ biết đưa và nhận bằng hai tay, biết cảm ơn, biết nhận lỗi khi làm sai.
  • Trẻ lễ phép, biết “dạ thưa” khi trả lời người lớn
  • Biết lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.
  • Biết quan tâm giúp đỡ ông bà, cha mẹ, anh chị khi bị ốm đau.

Trẻ có thói quen tốt:

  • Ngồi thẳng lưng, không gác chân lên ghế, biết lấy tay che miệng khi ho, ngáp.
  • Biết các thao tác tự rửa tay, lau mặt
  • Biết rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, biết chải răng sau khi ăn.
  • Biết đi nhẹ nhàng, không kéo lê dép.
  • Biết nhặt và bỏ rác đúng nơi quy định, không ngắt hoa.
  • Nhận biết và tránh xa những nơi nguy hiểm:  ổ điện, nhà bếp, lan can…
  • Biết chơi an toàn: Không leo trèo, xô đẩy bạn khi chơi.
  • Biết giữ vệ sinh răng miệng, ăn thức ăn tốt cho răng.
  • Biết vệ sinh thân thể, tắm gội không để mắc bệnh ngoài da.
  • Biết nói với người lớn khi bị đau và chảy máu.
  • Biết chăm sóc cây và con vật nuôi.
  • Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.

Trẻ phát triển bản thân:

  • Biết nhận đồ dùng theo ký hiệu riêng. Biết xếp, cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định.
  • Biết tự mặc và cởi được quần áo.
  • Biết trả lời câu hỏi, bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn, câu ghép.
  • Mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp.

3. KHỐI CHỒI:

Văn hóa ứng xử:

  • Biết nói cám ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. Chú ý khi nghe cô, bạn nói.
  • Mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp. Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu.
  • Biết dạ thưa khi nói chuyện với người lớn. Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.
  • Biết giúp mẹ những việc nhỏ ở nhà.
  • Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động. Biết quan tâm, giúp đỡ bạn trong các hoạt động. Nghe, hiểu lời nói của người đối thoại. Biết kể lại sự việc có nhiều tình tiết.

Trẻ có thói quen tốt:

  • Biết tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn.
  • Biết giữ vệ sinh thân thể: siêng tắm gội để không mắc những bệnh ngoài da; biết rửa tay, lau mặt đúng cách; biết giữ vệ sinh răng miệng, ăn các loại thức ăn tốt cho răng.
  • Giữ trật tự khi ăn uống; biết ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ.
  • Biết bỏ rác đúng nơi quy định; biết cách chăm sóc, bảo vệ vật nuôi, cây trồng.
  • Biết nói với người lớn khi bị đau, sốt…

Trẻ phát triển bản thân:

  • Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.
  • Chủ động và độc lập trong công việc tự phục vụ.
  • Cố gắng hoàn thành công việc được giao.
  • Chủ động giao tiếp với bạn bè và người lớn; chấp nhận sự phân công của nhóm. Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.
  • Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu, hiểu biết của bản thân bằng câu đơn, câu ghép.
  • Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần biết.

4. KHỐI LÁ:

Văn hóa ứng xử:

  • Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động (CS10- CS47)
  • Không nói leo, không ngắt lời người khác, chăm chú nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp (CS16- CS74)
  • Biết lắng nghe ý kiến của người khác (CS11- CS81)
  • Sẵn sàng giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn (CS10- CS45)
  • Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp (CS16- CS74)
  • Thể hiện sự đoàn kết, thân thiện với bạn bè (CS11- CS50)
  • Không nói tục, chửi bậy (CS16- CS78)

Trẻ có thói quen tốt:

  • Tự rửa mặt và chải răng hàng ngày (CS5- CS15)
  • Tự mặc và cởi được áo quần (CS2- CS5)
  • Chủ động làm một số việc đơn giản (CS8- CS33)
  • Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
  • Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (CS 5- CS18)
  • Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe (CS5- CS20)
  • Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS5- CS17)
  • Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn (CS11- CS51)
  • Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác (CS12- CS53)
  • Biết hòa đồng trong nhóm chơi (CS10- CS42)
  • Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS6- CS24).
  • Không chơi ở những nơi nguy hiểm, mất vệ sinh (CS6- CS32)

Trẻ phát triển bản thân:

  • Cố gắng thực hiện công việc đến cùng (CS8- CS31)
  • Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết.(CS12- CS55)
  • Biết trao đổi ý kiến của mình với bạn (CS11- CS49)
  • Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS10- CS43)
  • Thể hiện một số công việc theo cách riêng của mình (CS28- CS118)
  • Nói được khả năng và sở thích của bản thân và người thân.(CS3- CS58)
  • Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS12- CS57)
  • Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình (CS7-CS27)